Bảng Tính Calo từ viện dinh dưỡng

BẢNG TÍNH CALORIES TỪ VIỆN DINH DƯỠNG VIỆT NAM

Bảng tính calo từ Viện dinh dưỡng Việt Nam là bảng tính chính xác về chỉ số calo của từng loại thực phẩm mà chúng ta thường ăn hằng ngày, qua bảng tính calo bạn có thể cân đối bữa ăn cho gia đình tốt hơn.

Mẹo: Để tìm calories của từng loại thực phẩm nhanh hơn, bạn bấm tổ hợp phím CTRL + F trên bàn phím và điền tên loại thực phẩm cần tìm vào Ô TÌM KÝ TỰ sau đó nhấn ENTER

calories la gì và chế độ dinh dưỡng phù hợp sẽ bảo vệ sức khỏe của bạn và người thân trong gia đình bạn cần biết…

Bảng tính calo các loại thức ăn hằng ngày

(chi tiết calories la gì trong các loại thức ăn như bún, phở, cháo, hủ tiếu…)

 

STT

 

TÊN THỰC PHẨM

 

CALORIES LA GÌ

1

 

Bún ăn liền

 

348

2

 

Cháo ăn liền

 

346

3

 

Mì ăn liền

 

435

4

 

Miến ăn liền

 

367

5

 

Phở ăn liền

 

342

6

 

Bột sắn dây

 

340

7

 

Củ dong

 

119

8

 

Củ sắn

 

152

9

 

Củ từ

 

92

10

 

Khoai lang

 

119

11

 

Khoai lang nghệ

 

116

12

 

Khoai môn

 

109

13

 

Khoai tây

 

92

14

 

Khoai tây chiên

 

525

15

 

Miến dong

 

332

16

 

 

756

17

 

Dầu thực vật

 

897

18

 

Mỡ lợn nước

 

896

19

 

Cá thu hộp

 

207

20

 

Cá trích hộp

 

233

21

 

Đậu phộng chiên

 

680

22

 

Mứt đu đủ

 

178

23

 

Mứt thơm

 

208

24

 

Nhãn hộp

 

62

25

 

Nước thơm

 

39

26

 

Thịt bò hộp

 

251

27

 

Thịt gà hộp

 

273

28

 

Thịt heo hộp

 

344

29

 

Thơm hộp

 

56

30

 

Vải hộp

 

60

31

 

Bánh in chay

 

376

32

 

Bánh men

 

369

33

 

Bánh mì khô

 

346

34

 

Bánh sôcôla

 

449

35

 

Bánh thỏi sôcôla

 

543

36

 

Đường cát trắng

 

397

37

 

Kẹo cà phê

 

378

38

 

Kẹo đậu phộng

 

449

39

 

Kẹo dừa mềm

 

415

40

 

Kẹo ngậm bạc hà

 

268

41

 

Kẹo sôcôla

 

388

42

 

Kẹo sữa

 

390

43

 

Mật ong

 

327

44

 

Cari bột

 

283

45

 

Gừng tươi

 

25

46

 

Mắm tôm đặc

 

73

47

 

Muối

 

0

48

 

Nghệ khô

 

360

49

 

Nghệ tươi

 

22

50

 

Nước mắm

 

28

51

 

Tôm chua

 

68

52

 

Tương ớt

 

37

53

 

Xì dầu

 

28

54

 

Cùi dừa già

 

368

55

 

Cùi dừa non

 

40

56

 

Đậu đen (hạt)

 

325

57

 

Đậu Hà lan (hạt)

 

342

58

 

Đậu phộng

 

573

59

 

Đậu phụ

 

95

60

 

Đậu tương (đậu nành)

 

400

61

 

Đậu xanh

 

328

62

 

Hạt điều

 

605

63

 

 

568

64

 

Sữa đậu nành

 

28

65

 

Bánh bao

 

219

66

 

Bánh đúc

 

52

67

 

Bánh mì

 

249

68

 

Bánh phở

 

141

69

 

Bánh tráng mỏng

 

333

70

 

Bắp tươi

 

196

71

 

Bún

 

110

72

 

Gạo nếp cái

 

346

73

 

Gạo tẻ

 

344

74

 

Ngô tươi

 

196

75

 

Ngô vàng hạt vàng

 

354

76

 

Bia

 

43

77

 

CocaCola

 

42

78

 

Rượu nếp

 

166

79

 

Bưởi

 

30

80

 

Cam

 

37

81

 

Chanh

 

23

82

 

Chôm chôm

 

72

83

 

Chuối tây

 

66

84

 

Chuối tiêu

 

97

85

 

Đu đủ chín

 

35

86

 

Dưa hấu

 

16

87

 

Dứa ta

 

29

88

 

Hồng xiêm

 

48

89

 

 

45

90

 

Mận

 

20

91

 

Mít dai

 

48

92

 

Mít mật

 

62

93

 

 

46

94

 

Na

 

64

95

 

Nhãn

 

48

96

 

Nho ta (nho chua)

 

14

97

 

Quýt

 

38

98

 

Táo ta

 

37

99

 

Táo tây

 

47

100

 

Vải

 

43

101

 

Vú sữa

 

42

102

 

Xoài chín

 

69

103

 

Bầu

 

14

104

 

Bí đao (bí xanh)

 

12

105

 

Bí ngô

 

24

106

 

Cà chua

 

19

107

 

Cà pháo

 

20

108

 

Cà rốt

 

38

109

 

Cà tím

 

22

110

 

Cải bắp

 

29

111

 

Cải cúc

 

14

112

 

Cải thìa (cải trắng)

 

16

113

 

Cải xanh

 

15

114

 

Cần ta

 

10

115

 

Củ cải trắng

 

21

116

 

Đậu cô ve

 

73

117

 

Dọc mùng

 

5

118

 

Dưa cải bắp

 

18

119

 

Dưa cải bẹ

 

17

120

 

Dưa chuột

 

15

121

 

Gấc

 

122

122

 

Giá đậu xanh

 

43

123

 

Hành lá (hành hoa)

 

22

124

 

Măng chua

 

11

125

 

Mộc nhĩ

 

304

126

 

Mướp

 

16

127

 

Nấm hương khô

 

274

128

 

Ớt vàng to

 

28

129

 

Ran kinh giới

 

22

130

 

Rau bí

 

18

131

 

Rau đay

 

24

132

 

Rau khoai lang

 

22

133

 

Rau mồng tơi

 

14

134

 

Rau mùi

 

13

135

 

Rau muống

 

23

136

 

Rau ngót

 

35

137

 

Rau răm

 

30

138

 

Rau rút

 

28

139

 

Rau thơm

 

18

140

 

Su hào

 

36

141

 

Su su

 

18

142

 

Súp lơ

 

30

143

 

Tía tô

 

25

144

 

Sữa bò tươi

 

74

145

 

Sữa tách béo

 

357

146

 

Sữa toàn phần

 

494

147

 

Sữa chua

 

61

148

 

Sữa có đường

 

336

149

 

Sữa mẹ

 

61

150

 

Ba tê

 

326

151

 

Bao tử bò

 

97

152

 

Bao tử heo

 

85

153

 

Cật bò

 

67

154

 

Cật heo

 

81

155

 

Chả bò

 

357

156

 

Chà bông

 

396

157

 

Chả lợn

 

517

158

 

Chả lụa

 

136

159

 

Chả quế

 

416

160

 

Chân giò lợn (bỏ xương)

 

230

161

 

Da heo

 

118

162

 

Dăm bông heo

 

318

163

 

Đầu heo

 

335

164

 

Đuôi bò

 

137

165

 

Đuôi heo

 

467

166

 

Ếch

 

90

167

 

Gan bò

 

110

168

 

Gân chân bò

 

124

169

 

Gan gà

 

111

170

 

Gan heo

 

116

171

 

Gan vịt

 

122

172

 

Giò bò

 

357

173

 

Giò lụa

 

136

174

 

Giò thủ

 

553

175

 

Huyết bò

 

75

176

 

Huyết heo luộc

 

44

177

 

Huyết heo sống

 

25

178

 

Lạp xưởng

 

585

179

 

Lòng heo (ruột già)

 

167

180

 

Lưỡi bò

 

164

181

 

Lưỡi heo

 

178

182

 

Mề gà

 

99

183

 

Nem chua

 

137

184

 

Nhộng

 

111

185

 

Óc bò

 

124

186

 

Óc heo

 

123

187

 

Patê

 

326

188

 

Phèo heo

 

44

189

 

Sườn heo 

 

187

190

 

Tai heo

 

121

191

 

Thịt bê nạc

 

85

192

 

Thịt bò

 

118

193

 

Thịt bò khô

 

239

194

 

Thịt dê nạc

 

122

195

 

Thịt gà ta

 

199

196

 

Thịt gà tây

 

218

197

 

Thịt ba chỉ

 

260

198

 

Thịt heo mỡ

 

394

199

 

Thịt heo nạc

 

139

200

 

Thịt lơn nạc

 

139

201

 

Thịt mông chó

 

338

202

 

Thịt ngỗng

 

409

203

 

Thịt thỏ

 

158

204

 

Thịt vai chó

 

230

205

 

Thịt vịt

 

267

206

 

Tim bò

 

89

207

 

Tim gà

 

114

208

 

Tim heo

 

89

209

 

Xúc xích

 

535

210

 

Ba khía muối

 

83

211

 

 Phồng tôm

 

676

212

 

Cá bống

 

70

213

 

Cá chép

 

96

214

 

Cá đối

 

108

215

 

Cá giếc

 

87

216

 

Cá hồi

 

136

217

 

Cá khô

 

208

218

 

Cá lóc

 

97

219

 

Cá mè

 

144

220

 

Cá mỡ

 

151

221

 

Cá mòi

 

124

222

 

Cá nạc

 

80

223

 

Cá ngừ

 

87

224

 

Cá nục

 

111

225

 

Cá phèn

 

104

226

 

Cá quả 

 

97

227

 

Cá rô đồng

 

126

228

 

Cá rô phi

 

100

229

 

Cá thu

 

166

230

 

Cá trắm cỏ

 

91

231

 

Cá trê

 

173

232

 

Cá trôi

 

127

233

 

Chà bông cá lóc

 

312

234

 

Cua biển

 

103

235

 

Cua đồng

 

87

236

 

Ghẹ

 

54

237

 

Hải sâm

 

90

238

 

Hến

 

45

239

 

Lươn

 

94

240

 

Mực khô

 

291

241

 

Mực tươi

 

73

242

 

Ốc bươu

 

84

243

 

Ốc nhồi

 

84

244

 

Ốc vặn

 

72

245

 

 

51

246

 

Tép gạo

 

58

247

 

Tép khô

 

269

248

 

Tôm biển

 

82

249

 

Tôm đồng

 

90

250

 

Tôm khô

 

347

251

 

Trai

 

38

252

 

Lòng đỏ trứng gà

 

327

253

 

Lòng đỏ trứng vịt

 

368

254

 

Lòng trắng trứnggà

 

46

255

 

Lòng trắng trứngvịt

 

50

256

 

Trứng gà

 

166

257

 

Trứng vịt

 

184

258

 

Trứng vịt lộn

 

182

Trong những thực phẩm kể trên còn rất nhiều món ăn chưa được cập nhật calories la gì. Qua bản phân tích về calo trong từng món ăn

SẢN PHẨM NƯỚC KHO AN AN

View:9/12/All/
Filter

Hiển thị tất cả 7 kết quả

Trở Về Trang Chủ

HỌC CÁCH VỀ LÀM DÂU

học cách làm dâu miền bắc giúp bạn trẻ đỡ bở ngỡ nhiều việc từ lời ăn, tiếng nói và cách ăn uống khác với người miền Nam

Xem Thêm»

Home

AN AN Xem thêm HƯƠNG MIỀN NAM Xem thêm HƯƠNG MIỀN TRUNG Xem thêm HƯƠNG MIỀN BẮC Xem thêm HƯỚNG

Xem Thêm»

Các sản phẩm

Danh mục sản phẩm Cá kho làng Vũ Đại Nước kho vị Nam Nước kho vị Trung Nước kho vị

Xem Thêm»

Liên Hệ